quần quật

Học thuật
Thân thiện
quần quật

Anh ấy làm việc quần quật cả ngày trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vất vả, cực nhọc một cách liên tục không ngừng nghỉ: "quần quật" diễn tả trạng thái làm việc chăm chỉ, nặng nhọc trong một khoảng thời gian dài, thường với cường độ cao ít có thời gian nghỉ ngơi.
  2. Động từ:

    • Lao động, làm việc một cách vất vả liên miên: Hành động dồn toàn lực để làm việc một cách cật lực, không kể thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống của người nông dân trước kia thật quần quật.
    • Sau một ngày quần quật ngoài đồng, ai nấy đều mệt nhoài.
  • Động từ:

    • Ông ấy quần quật làm việc từ sáng sớm đến tối mịt để nuôi gia đình.
    • ấy phải quần quật với đống bài vở chuẩn bị cho kỳ thi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần quật suốt ngày": làm việc vất vả từ sáng đến tối, không nghỉ.
    • Bố tôi quần quật suốt ngày trên công trường.
  • "quần quật với công việc": dành toàn bộ thời gian sức lực để giải quyết công việc.
    • Anh ấy đang quần quật với công việc chuẩn bị cho dự án mới.
Biến thể từ gần giống
  • Quật quật (tính/động từ): (cách gọi khác) cùng nghĩa với "quần quật", chỉ sự vất vả liên miên.
  • Vần vật (động từ): Vật lộn, đấu tranh một cách khó khăn vất vả với công việc hoặc hoàn cảnh.
  • Cật lực (tính từ/trạng từ): Hết sức, dồn hết sức lực.
Từ đồng nghĩa
  • Cực nhọc: (tính từ) chỉ sự khó nhọc, vất vả.
  • Khó nhọc: (tính từ) gian nan, vất vả.
  • Đầu tắt mặt tối: (thành ngữ) bận rộn, tất bật từ sáng đến tối.
Từ trái nghĩa
  • Nhàn hạ: (tính từ) rảnh rỗi, thanh nhàn.
  • Nhàn nhã: (tính từ) thong thả, không vất vả.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu tắt mặt tối": Thành ngữ này thường đi kèm hoặc ý nghĩa gần với "quần quật", đều chỉ sự bận rộn, vất vả không lúc nào ngơi tay.
    • Công việc kinh doanh khiến anh ấy đầu tắt mặt tối suốt cả tuần.
quần quật

Anh ấy làm việc quần quật cả ngày trên cánh đồng.

  1. Cg. Quật quật, vần vật. Vất vả liên miên: Làm quần quật suốt ngày.